Chuyển tới nội dung

ViExpress.vn

Dịch vụ chuyển phát đường bộ

Chuyển phát đường bộ là loại hình gửi hàng phù hợp với các mặt hàng có trọng lượng lớn. Bạn đang tìm đơn vị cung cấp dịch vụ chuyển phát đường bộ uy tín thì đừng bỏ qua ViExpress.vn nhé.

Tại sao nên chọn dịch vụ chuyển phát đường bộ?

Dịch vụ chuyển phát đường bộ là loại hình vận chuyển được ưa chuộng nhất đối với các loại hàng có trọng lượng lớn. Ưu điểm lớn nhất của dịch vụ này chính là tính linh hoạt trong quá trình vận chuyển, không phụ thuộc vào giờ giấc lẫn không bị ảnh hưởng bởi mọi điều kiện thời tiết, địa hỉnh.

Dịch vụ chuyển phát đường bộ

Dịch vụ chuyển phát đường bộ

Các loại hình vận chuyển

  • Xe tải: ViExpress sở hữu đội ngũ xe tải với tải trọng đa dạng từ 0,5 tấn đến 40 tấn, container, xe chuyên dụng vận tải những hàng hóa đơn thuần đến hàng hóa phức tạp, quá khổ, quá tải, siêu trường, siêu trọng, cam kết với giá cước rẻ nhất và thời gian nhanh nhất.
  • Tàu hỏa: với tính tiện lợi độ an toàn cao, vận tải đường sắt cũng là một loại hình vận chuyển hàng hóa không thể thiết trong dịch vụ chuyển phát đường bộ.
  • Đường thủy: đây là hình thức vận tải thường được dùng trong chuyển phát hoả tốc, tuy bị hạn chế bởi khối lượng và kích thước hàng hóa lớn nhưng lại khá linh hoạt với những hàng hóa có khối lượng vận chuyển không quá lớn và nhỏ.

Hàng hóa thường được vận chuyển

  • Hàng vật liệu xây dựng: Xi măng, ống nước, gạch, cát, đá, sắt thép, thạch cao, đồ nội thất,…
  • Hàng nông sản: Gạo, bắp, bột mỳ, rau củ quả tươi,….
  • Hàng sản xuất công nghiệp: dệt vải, bao bì, thức ăn gia súc, máy móc thiết bị,…
  • Hàng xuất nhập khẩu.
  • Hàng siêu trường, siêu trọng, hàng quá khổ quá tải, hàng cồng kềnh, hàng lô, hàng kiện

Thời gian vận chuyển

Chuyển phát nhanh trong nước từ các văn phòng của công ty tại Hà Nội hoả tốc:

Vùng Tỉnh/thành phố Thời gian
1 Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc 1 – 2 ngày
2 Bắc Giang, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hòa Bình 2 – 3 ngày
3 Điện Biên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái 3 – 4 ngày
4 Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Hà Tĩnh 4 – 5 ngày
5 Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Bình, Bình Định 4 – 6 ngày
6 Tp. Hồ Chí Minh 7 – 8 ngày
7 Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An 7 – 8 ngày
8 Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Đắc Lắc, Phú Yên 8 – 9 ngày
9 Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bến Tre, Bình Thuận, Đắc Nông, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long 8 – 9 ngày
10 Cà Mau, Kiên Giang, Kon Tum 8 – 10 ngày

Từ các văn phòng của công ty tại Đà Nẵng:

Vùng Tỉnh/thành phố Thời gian
1 Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Bình, Bình Định 1 – 2 ngày
2 Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Đắc Lắc, Phú Yên 2 – 4 ngày
3 Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội 2 – 4 ngày
4 Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An 2 – 4 ngày
5 Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc 2 – 4 ngày
6 Bắc Giang, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hòa Bình, Điện Biên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Yên Bái, Tuyên Quang, Quảng Ninh, Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bến Tre, Bình Thuận, Đắc Nông, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long 4 – 6 ngày
7 Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Hà Tĩnh, Cà Mau, Kiên Giang, Kon Tum 7 – 9 ngày

Từ các văn phòng của công ty tại Hồ Chí Minh:

Vùng Tỉnh/thành phố Thời gian
1 Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An 1 – 2 ngày
2 Lâm Đồng, Khánh Hòa, Gia Lai, Đắc Lắc, Phú Yên 2 – 3 ngày
3 Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bến Tre, Bình Thuận, Đắc Nông, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long 3 – 4 ngày
4 Cà Mau, Kiên Giang, Kon Tum 4 – 5 ngày
5 Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Bình, Bình Định 4 – 6 ngày
6 Hà Nội 7 – 8 ngày
7 Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc 7 – 8 ngày
8 Bắc Giang, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hòa Bình 8 – 9 ngày
9 Điện Biên, Lạng Sơn, Phú Thọ, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái 8 – 9 ngày
10 Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Hà Tĩnh 8 – 10 ngày

Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đường bộ

Tùy vào tải trọng xe, loại xe và khoảng cách giao nhận, giá cước vận chuyển hàng hóa đường bộ sẽ khác nhau.

Tùy thuộc vào loại hàng hóa và số lượng hàng hóa vận chuyển mà đơn vị phải lựa chọn tải trọng xe vận chuyển phù hợp để tối ưu hóa chi phí của tổ chức.

* Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đường bộ bằng xe thường

Đối với hàng hóa thông thường, điều kiện nhiệt độ bảo quản ít nghiêm ngặt hơn, các công ty có thể tham khảo bảng dưới đây để biết giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe thông thường.

TT Khoảng cách Xe tải 1.25 – 1.9 tấn
1 Min 250.000
2 > 20km 14.500
3 > 30km 11.000
4 > 50km 10.000
5 > 100km 9.500
6 > 200km 9.000
7 > 300km 8.500

 

TT Khoảng cách Xe tải 1.25 – 1.9 tấn
1 Min 450.000
2 > 20km 22.500
3 > 30km 20.000
4 > 50km 17.000
5 > 100km 16.000
6 > 200km 15.000
7 > 300km 14.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 3.5 tấn
1 Min 500.000
2 > 20km 23.800
3 > 30km 22.000
4 > 50km 18.000
5 > 100km 17.000
6 > 200km 16.000
7 > 300km 15.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 5 tấn
1 Min 600.000
2 > 20km 31.700
3 > 30km 28.000
4 > 50km 24.000
5 > 100km 22.000
6 > 200km 20.000
7 > 300km 18.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 8 tấn
1 Min 700.000
2 > 20km 37.000
3 > 30km 32.000
4 > 50km 28.000
5 > 100km 26.000
6 > 200km 25.000
7 > 300km 24.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 10 tấn
1 Min 1.000.000
2 > 20km 42.300
3 > 30km 36.000
4 > 50km 32.000
5 > 100km 30.000
6 > 200km 28.000
7 > 300km 26.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 15 tấn
1 Min 1.350.000
2 > 20km 50.300
3 > 30km 42.000
4 > 50km 38.000
5 > 100km 36.000
6 > 200km 34.000
7 > 300km 32.000

 

* Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đường bộ bằng xe lạnh

STT Khoảng cách Xe tải 1.25 – 1.9 tấn
1 Min 313.000
2 > 20km 18.500
3 > 30km 14.000
4 > 50km 13.000
5 > 100km 12.000
6 > 200km 11.000
7 > 300km 11.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 2.5 tấn
1 Min 563.000
2 > 20km 28.000
3 > 30km 25.000
4 > 50km 21.000
5 > 100km 20.000
6 > 200km 19.000
7 > 300km 18.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 3.5 tấn
1 Min 625.000
2 > 20km 30.000
3 > 30km 28.000
4 > 50km 23.000
5 > 100km 21.000
6 > 200km 20.000
7 > 300km 19.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 5 tấn
1 Min 750.000
2 > 20km 40.000
3 > 30km 35.000
4 > 50km 30.000
5 > 100km 28.000
6 > 200km 25.000
7 > 300km 23.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 8 tấn
1 Min 875.000
2 > 20km 46.000
3 > 30km 40.000
4 > 50km 35.000
5 > 100km 33.000
6 > 200km 31.000
7 > 300km 30.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 10 tấn
1 Min 1.250.000
2 > 20km 53.000
3 > 30km 45.000
4 > 50km 40.000
5 > 100km 38.000
6 > 200km 35.000
7 > 300km 33.000

 

STT Khoảng cách Xe tải 15 tấn
1 Min 1.688.000
2 > 20km 63.000
3 > 30km 53.000
4 > 50km 48.000
5 > 100km 45.000
6 > 200km 43.000
7 > 300km 40.000